5801468663 - Công Ty TNHH Nông Trại Xanh Cầu Đất
Công Ty TNHH Nông Trại Xanh Cầu Đất (tên quốc tế: CAU DAT GREEN FARM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801468663. Trụ sở đăng ký tại 106/4, Trường Xuân 2, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Ngọc Vui. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 02/08/2021 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 722 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Vinh Quang - đã hoạt động được 23 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Trại Xanh Cầu Đất qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Nông Trại Xanh Cầu Đất | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CAU DAT GREEN FARM COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 5801468663 |
| Địa chỉ | 106/04, Trường Xuân 2, Xã Xuân Trường, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 106/4, Trường Xuân 2, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Võ Ngọc Vui
Ngoài ra Võ Ngọc Vui còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0936 944 644 |
| Ngày hoạt động | 02/08/2021 |
| Quản lý bởi | Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Kinh doanh động vật sống trong Danh mục Nhà nước cho phép |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1076 | Sản xuất chè (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1077 | Sản xuất cà phê (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Kinh doanh động vật sống trong Danh mục Nhà nước cho phép |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: bán buôn chè, cà phê |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ cà phê, chè, rau, quả, … |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: kinh doanh nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, karaoke) |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, quán bar, vũ trường) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |