5801532767 - Công Ty TNHH Học Viện Đào Tạo Thẩm Mỹ Quốc Tế Ntt Academy
Công Ty TNHH Học Viện Đào Tạo Thẩm Mỹ Quốc Tế Ntt Academy là doanh nghiệp có mã số thuế 5801532767. Trụ sở đăng ký tại Lô A28 Golden Hill, Nguyễn Trung Trực, Phường 3 Bảo Lộc, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 77 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Dịch Vụ Và Đào Tạo Hoa Hướng Dương - đã hoạt động được 18 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Học Viện Đào Tạo Thẩm Mỹ Quốc Tế Ntt Academy ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Học Viện Đào Tạo Thẩm Mỹ Quốc Tế Ntt Academy | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5801532767 |
| Địa chỉ | Lô A28 Golden Hill, Nguyễn Trung Trực, Phường 3, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam Lô A28 Golden Hill, Nguyễn Trung Trực, Phường 3 Bảo Lộc, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Thảo |
| Điện thoại | 0857 771 188 |
| Ngày hoạt động | 26/03/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo nhân viên chăm sóc sức khỏe |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất, gia công mỹ phẩm |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: y tế |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: không có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ thực phẩm chức năng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động nhượng quyền thương mại |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Đào tạo nghề: trang điểm, làm đẹp, chăm sóc da (trừ dịch vụ xoa bóp, massage) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết: Dạy thể dục nhịp điệu, khiêu vũ, yoga, múa, thể hình (trừ hoạt động của câu lạc bộ khiêu vũ). |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo nhân viên chăm sóc sức khỏe |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động của bệnh viện đa khoa, bệnh viện răng hàm mặt, bệnh viện phẫu thuật thẩm mỹ |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa: Giải phẩu thẩm mỹ (không có bệnh nhân lưu trú). Hoạt động của phòng khám khuyên khoa: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu (không có bệnh nhân lưu trú) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xăm, phun thêu trên da (không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Hoạt động của câu lạc bộ thể dục thẩm mỹ |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu (trừ hoạt động gây chảy máu) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn làm đẹp. |