5801539579 - Công Ty TNHH TM Sản Xuất Và DV Thiên Minh
Công Ty TNHH TM Sản Xuất Và DV Thiên Minh (tên quốc tế: THIEN MINH DV AND PRODUCTION TM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THIEN MINH DV AND PRODUCTION TM CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801539579. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đức Thành, Xã Tân Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Nguyệt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến và bảo quản rau quả cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 69 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến và bảo quản rau quả tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thái Thịnh - đã hoạt động được 21 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM Sản Xuất Và DV Thiên Minh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH TM Sản Xuất Và DV Thiên Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THIEN MINH DV AND PRODUCTION TM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THIEN MINH DV AND PRODUCTION TM CO.,LTD |
| Mã số thuế | 5801539579 |
| Địa chỉ |
Thôn Đức Thành, Xã Tân Hà Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Nguyệt |
| Điện thoại | 0963 065 978 |
| Ngày hoạt động | 23/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Chế biến và bảo quản rau quả |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; không tồn trữ hóa chất) |