5801582542 - Công Ty TNHH MTV Lộc Bảo Khánh
Công Ty TNHH MTV Lộc Bảo Khánh (tên quốc tế: MTV LOC BAO KHANH COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MTV LOC BAO KHANH CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801582542. Trụ sở đăng ký tại Xóm 3, Thôn 1, Xã Hòa Ninh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Lộc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 53 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Công - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH MTV Lộc Bảo Khánh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Lộc Bảo Khánh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MTV LOC BAO KHANH COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MTV LOC BAO KHANH CO.,LTD |
| Mã số thuế | 5801582542 |
| Địa chỉ |
Xóm 3, Thôn 1, Xã Hòa Ninh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Lộc |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không đăng ký hoạt động, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không bao gồm đường mại điện NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, đê điều |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Không gia công cơ khí, gia công chế tạo, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ gia công cơ khí, xi mạ điện, trụ sở không có vị trí kinh doanh khác biệt tại chi nhánh và địa điểm kinh doanh, lắp đặt hệ thống điện) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, công nghiệp, công nghệ; hệ thống thông gió, cấp nước, phát triển nội ngoại thất (trừ gia công cơ khí, xi mạ điện, gia công cơ khí, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Buôn bán hàng nông sản, động vật, thủy hải sản sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đấu thầu; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu; tư vấn xây dựng; thẩm tra thiết kế các công trình xây dựng. Lập dự án. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình xây dựng. Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công trình Thủy điện - Thủy lợi. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị hệ thống thông tin liên lạc. Xác định, đánh giá nguyên nhân sự cố công trình và các yếu tố liên quan để lập các phương án gia cố, sửa chữa, cải tạo hoặc phá dỡ. Hoạt động đo đạc bản đồ. Đo vẽ hiện trạng nhà, đất. Khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa hình công trình. Giám sát đường dây và trạm biến áp. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng. Thiết kế điện - cơ điện. Thiết kế phòng cháy - chữa cháy. Thiết kế cấp - thoát nước. Thiết kế nội ngoại thất. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Thiết kế hạ tầng kỹ thuật. Thiết kế công trình giao thông. Thiết kế xây dựng cấp điện. Thiết kế lắp đặt hệ thống điện, đường dây và trạm biến áp đến 500KV. Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện. Thiết kế lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ. Thiết kế hệ thống viễn thông. Kiểm định chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng, bộ phận công trình và chất lượng các loại công trình (kể cả công trình đang sử dụng). Thiết kế cải tạo công trình; Thiết kế máy móc và thiết bị; Thiết kế tàu biển và phương tiện thủy nội địa; Thiết kế cơ khí động lực; Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, thí nghiệm vật liệu xây dựng. Khảo sát hiện trạng, quan trắc lún, nghiêng công trình. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu hàng nông sản, hàng thủy hải sản. |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác Chi tiết: Dùng cho các dịch vụ chăm sóc da, mát-xa cơ thể, xông hơi phục hồi cho mẹ sau sinh |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi Chi tiết: Các dịch vụ tắm, xông hơi, thư giãn cho mẹ sau sinh |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc em bé, tắm bé tại nhà hoặc tại cơ sở |