5900180675 - Viễn Thông Gia Lai – Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
Viễn Thông Gia Lai – Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam (tên viết tắt: VNPT GIA LAI) là doanh nghiệp có mã số thuế 5900180675. Trụ sở đăng ký tại 69 Đường Hùng Vương, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đồng Quốc Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động viễn thông có dây cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Gia Lai - Thuế Tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/12/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động viễn thông có dây tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Viễn Thông Gia Lai - Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam - đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Viễn Thông Gia Lai – Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Viễn Thông Gia Lai - Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam | |
|---|---|
| Tên viết tắt | VNPT GIA LAI |
| Mã số thuế | 5900180675 |
| Địa chỉ |
69 Đường Hùng Vương, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đồng Quốc Việt |
| Điện thoại | 0269 382 399 |
| Ngày hoạt động | 31/12/2007 |
| Quản lý bởi | Gia Lai - Thuế Tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động viễn thông có dây
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ và sản phẩm viễn thông, công nghệ thông tin |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng công trình viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt các công trình viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh, cung ứng vật tư, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vật tư, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông. |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ và sản phẩm viễn thông, công nghệ thông tin |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ và sản phẩm viễn thông, công nghệ thông tin |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ và sản phẩm viễn thông, công nghệ thông tin |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tài chính, tín dụng, ngân hàng (chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền nhà nước cho phép). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát, thiết kế các công trình viễn thông và truyền thông |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, trang thiết bị chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử, tin học, hạ tầng viễn thông. |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông. |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc Chi tiết: Bảo dưỡng, sửa chữa công trình viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông |