5900188762 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Lâm Nghiệp Sơ Pai
Công Ty TNHH Một Thành Viên Lâm Nghiệp Sơ Pai (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV LÂM NGHIỆP SƠ PAI) là doanh nghiệp có mã số thuế 5900188762. Trụ sở đăng ký tại Thôn 2, Xã Sơn Lang, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hợi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp cùng với 7 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/06/1993 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Lâm Nghiệp Sơ Pai - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Lâm Nghiệp Sơ Pai, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Lâm Nghiệp Sơ Pai | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV LÂM NGHIỆP SƠ PAI |
| Mã số thuế | 5900188762 |
| Địa chỉ | Thôn 2, Xã Sơ Pai, Huyện Kbang, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam Thôn 2, Xã Sơn Lang, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hợi |
| Điện thoại | 0942 100 379 |
| Ngày hoạt động | 24/06/1993 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
Chi tiết: Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo đơn đặt hàng hoặc giao kế hoạch hàng năm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng, chăm sóc, quản lý, bảo vệ vốn rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: rừng trồng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Quản lý, bảo vệ, phát triển rừng đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo đơn đặt hàng hoặc giao kế hoạch hàng năm |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Chế biến gỗ rừng trồng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán vật tư nông nghiệp |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động xây dựng, tư vấn và chuyển giao các mô hình ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực nông lâm nghiệp |