5901024710 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Nông Nghiệp Tây Nguyên
Công Ty TNHH Dịch Vụ Nông Nghiệp Tây Nguyên là doanh nghiệp có mã số thuế 5901024710. Trụ sở đăng ký tại 15 Trường Chinh, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Hồng Liên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ trồng trọt cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Gia Lai - Thuế Tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/12/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ trồng trọt tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Lộc Trời - Chi Nhánh Bảo Vệ Thực Vật An Giang Tại Gia Lai - đã hoạt động được 17 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Nông Nghiệp Tây Nguyên trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Nông Nghiệp Tây Nguyên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5901024710 |
| Địa chỉ |
15 Trường Chinh, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Hồng Liên |
| Điện thoại | 0903 585 934 |
| Ngày hoạt động | 15/12/2015 |
| Quản lý bởi | Gia Lai - Thuế Tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây làm thức ăn cho gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ và quy hoạch chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng)... |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: Trồng cây dứa, chanh dây... |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Trang trại vườn, ao, chuồng |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Sản xuất xúc xích, patê, thịt giăm bông; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, hạt, quả có dầu, hoa và cây, động vật sống (trừ động vật quý, hiếm, cấm kinh doanh theo quy định) Bán buôn nông sản nguyên liệu khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện ( máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn phụ kiện ống nhựa, khớp nối chữ T, cút nhựa... |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư nông nghiệp, xây dựng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Chi tiết: Cung cấp các nhân viên đáp ứng dịch vụ tổng hợp theo yêu cầu của khách hàng ( trừ hoạt động cho thuê lại lao động ):Làm sạch, bảo dưỡng, dọn dẹp rác, bảo vệ, gửi thư, lễ tân, giặt là và các dịch vụ có liên quan đáp ứng nhu cầu của khách hàng |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Các dịch vụ làm sạch nhà thông thường bên trong đối với tất cả các khu nhà, tẩy uế cho các khu nhà |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Làm sạch bên ngoài khu nhà, Làm sạch đường |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán, ký gửi hàng hóa, Dịch vụ hỗ trợ quản lý nhà ở chung cư: Thu phí sinh hoạt, điện, nước... |