5901030792 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gia Lai Abattoir
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gia Lai Abattoir (tên quốc tế: GIA LAI ABATTOIR LIMITED COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 5901030792. Trụ sở đăng ký tại Tầng 15 Tòa Nhà Hoàng Anh Gia Lai Tại Số 15 Trường Chinh, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Mỹ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/03/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ - Sản Xuất - Thương Mại Việt Vương - đã hoạt động được 14 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gia Lai Abattoir ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Gia Lai Abattoir | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GIA LAI ABATTOIR LIMITED COMPANY |
| Mã số thuế | 5901030792 |
| Địa chỉ | Tầng 15 Tòa Nhà Hoàng Anh Gia Lai Tại Số 15 Trường Chinh, Phường Phù Đổng, Thành Phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam Tầng 15 Tòa Nhà Hoàng Anh Gia Lai Tại Số 15 Trường Chinh, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Ngọc Mỹ
Ngoài ra Nguyễn Ngọc Mỹ còn đại diện các doanh nghiệp:
|
| Điện thoại | 0592 222 337 |
| Ngày hoạt động | 24/03/2016 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Hoạt động giết mổ; chế biến xúc xính, patê, thịt giăm bông; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: trồng cây thức ăn gia súc như: Trồng ngô cây, trồng cỏ và quy hoạch, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng); v.v (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: thịt, bò sữa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Trang trại vườn ao chuồng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Hoạt động giết mổ; chế biến xúc xính, patê, thịt giăm bông; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, hạt, quả có dầu, hoa và cây, động vật sống; Bán buôn đậu nành; bán buôn nông lâm sản nguyên liệu khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán, ký gửi hàng hóa |