6001683695-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Kim Hằng Ban Mê
Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Kim Hằng Ban Mê là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 6001683695-001. Trụ sở đăng ký tại Thôn Nam Tân, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Huy Khôi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Cư Jút - Krông Nô. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/12/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 90 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Xí Nghiệp Dệt May Xuất Khẩu Đạ Huoai - Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Kinh Doanh Hàng Xuất Nhập Khẩu Nam Phương - đã hoạt động được 22 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Kim Hằng Ban Mê ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Kim Hằng Ban Mê | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6001683695-001 |
| Địa chỉ | Thôn Nam Tân, Xã Nâm Đir, Huyện Krông Nô, Tỉnh Đắk Nông, Việt Nam Thôn Nam Tân, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Huy Khôi |
| Điện thoại | 0977 664 599 |
| Ngày hoạt động | 10/12/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Cư Jút - Krông Nô |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm măng tre, nứa, trúc |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: họ tre |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến và bảo quản măng tre, nứa, trúc; Sản xuất nước ép từ rau quả; sản xuất các loại bánh, kẹo, mứt từ hoa, củ quả; Rang các loại hạt |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm măng tre, nứa, trúc |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: năng lượng mặt trời; điện gió và điện từ năng lượng tái tạo |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn cà phê, tiêu, nông sản các loại |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn rau, quả, măng tre, nứa, trúc; các sản phẩm nước ép từ rau quả; các loại bánh, kẹo, mứt từ hoa, củ quả; các loại hạt rang, sấy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; vật tư thiết bị điện mặt trời |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ home stay |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |