6101145299-001 - Chi Nhánh Doanh Nghiệp Tư Nhân Tuấn Lâm Phát Ngọc Hồi Tại Đắk Glei
Chi Nhánh Doanh Nghiệp Tư Nhân Tuấn Lâm Phát Ngọc Hồi Tại Đắk Glei là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 6101145299-001. Trụ sở đăng ký tại Cụm Công Nghiệp Đắk Sút, Thôn Đắk Gô, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Ngọc Sự. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện ĐăkGLei. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/11/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 52 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Giấy Hải Phương - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Doanh Nghiệp Tư Nhân Tuấn Lâm Phát Ngọc Hồi Tại Đắk Glei trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Doanh Nghiệp Tư Nhân Tuấn Lâm Phát Ngọc Hồi Tại Đắk Glei | |
|---|---|
| Mã số thuế | 6101145299-001 |
| Địa chỉ | Cụm Công Nghiệp Đắk Sút, Thôn Đắk Gô, Xã Đắk Kroong, Huyện Đắk Glei, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam Cụm Công Nghiệp Đắk Sút, Thôn Đắk Gô, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Ngọc Sự |
| Điện thoại | 0916 340 199 |
| Ngày hoạt động | 30/11/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện ĐăkGLei |
| Loại hình DN | Doanh nghiệp tư nhân |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
(Doanh nghiệp hoạt động ngành nghề khi đủ điều kiện, phù hợp với quy hoạch, có nguồn gốc nguyên liệu ổn định theo quyết định số 1979/UBND-KTN, ngày 6/8/2014 của UBND tỉnh Kon Tum) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Sơ chế; sấy nông lâm sản các loại |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Doanh nghiệp hoạt động ngành nghề khi đủ điều kiện, phù hợp với quy hoạch, có nguồn gốc nguyên liệu ổn định theo quyết định số 1979/UBND-KTN, ngày 6/8/2014 của UBND tỉnh Kon Tum) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Doanh nghiệp hoạt động ngành nghề khi đủ điều kiện, phù hợp với quy hoạch, có nguồn gốc nguyên liệu ổn định theo quyết định số 1979/UBND-KTN, ngày 6/8/2014 của UBND tỉnh Kon Tum) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Doanh nghiệp hoạt động ngành nghề khi đủ điều kiện, phù hợp với quy hoạch, có nguồn gốc nguyên liệu ổn định theo quyết định số 1979/UBND-KTN, ngày 6/8/2014 của UBND tỉnh Kon Tum) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Đường bộ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |