6101212604 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu Tây Nguyên Aty
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu Tây Nguyên Aty (tên quốc tế: ATY TAY NGUYEN IMPORT EXPORT ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV XNK TÂY NGUYÊN ATY) là doanh nghiệp có mã số thuế 6101212604. Trụ sở đăng ký tại Hẻm 44, Đường Trương Đăng Quế, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Thị Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Kon Tum. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/10/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 52 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Giống Cây Trồng Miền Trung - đã hoạt động được 24 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu Tây Nguyên Aty qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu Tây Nguyên Aty | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ATY TAY NGUYEN IMPORT EXPORT ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV XNK TÂY NGUYÊN ATY |
| Mã số thuế | 6101212604 |
| Địa chỉ | Hẻm 44, Đường Trương Đăng Quế, Phường Duy Tân, Thành Phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam Hẻm 44, Đường Trương Đăng Quế, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trương Thị Minh
Ngoài ra Trương Thị Minh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 07/10/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Kon Tum |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Không sản xuất tại trụ sở; Cơ sở sản xuất phải phù hợp quy hoạch, nguồn gốc gỗ hợp pháp và chỉ được hoạt động khi đủ điều kiện) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (Không sản xuất tại trụ sở; Cơ sở sản xuất phải phù hợp quy hoạch, nguồn gốc gỗ hợp pháp và chỉ được hoạt động khi đủ điều kiện) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ gỗ; Lạng mỏng gỗ cây cao su; Sản xuất bột nhang... (Không sản xuất tại trụ sở; Cơ sở sản xuất phải phù hợp quy hoạch, nguồn gốc gỗ hợp pháp và chỉ được hoạt động khi đủ điều kiện) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Không sản xuất tại trụ sở; Cơ sở sản xuất phải phù hợp quy hoạch, nguồn gốc gỗ hợp pháp và chỉ được hoạt động khi đủ điều kiện) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình bằng gỗ... |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn các loại gỗ vườn, gỗ cây, gỗ chế biến, cây bời lời, gỗ cây cao su; Bán buôn tre, nứa... |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa nội tỉnh, liên tỉnh, liên vận quốc tế; Kinh doanh vận tải hàng hóa theo hợp đồng và theo tuyến cố định |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |