6200098057 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Nam Thanh
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Nam Thanh (tên quốc tế: NAM THANH CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NAM THANH CONSULTANT.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 6200098057. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 041 Đường Huỳnh Thúc Kháng, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 58 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đoàn Kết - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/05/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 66 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Lai Châu. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thủy Lợi Miền Núi - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Nam Thanh trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Nam Thanh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM THANH CONSULTANT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NAM THANH CONSULTANT.,JSC |
| Mã số thuế | 6200098057 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 041 Đường Huỳnh Thúc Kháng, Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Linh |
| Điện thoại | 0971 148 777 |
| Ngày hoạt động | 16/05/2018 |
| Quản lý bởi | Đoàn Kết - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Chi tiết + Hoạt động kiến trúc; đo đạc bản đồ; thăm dò địa chất, nguồn nước; tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. + Thiết kế: kiến trúc công trình; quy hoạch tổng mặt bằng; nội - ngoại thất công trình; cảnh quan;kết cấu công trình;điện - cơ điện công trình;cấp - thoát nước; thông gió - cấp thoát nhiệt; mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; phòng cháy - chữa cháy. + Giám sát: công tác xây dựng và hoàn thiện; công tác lắp đặt thiết bị công trình; công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; công tác khảo sát địa chất công trình; công tác khảo sát địa chất thuỷ văn; +Thiết kế kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao; + Thiết kế công trình thủy lợi (đập, đường hầm, cống, kênh tưới, công trình bảo vệ bờ sông); + Thiết kế công trình thông tin liên lạc và bưu chính viễn thông (trạm, đài thu - phát; hệ thống cáp; cột anten); + Thiết kế công trình giao thông (đường bộ, đường sắt, cầu, hầm, cảng, đường thuỷ, sân bay) + Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; + Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng + Lập hồ sơ mời thầu; + Đánh giá hồ sơ dự thầu; Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát địa chất thủy văn; Khảo sát hiện trang công trình + Thiết kế xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình; Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; Tư vấn xây dựng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Khai thác gỗ cao su; gỗ vườn rừng, vườn nhà, trang trại, cây trồng phân tán; |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước + Sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch + Lập đề án khai thác, sử dụng nguồn nước mặt + Khai thác và sử dụng nước mặt |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Tái chế cao su |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Lắp đặt hệ thống xây dựng khác: Chi tiết: - Thang máy, cầu thang tự động;Các loại cửa tự động; Hệ thống đèn chiếu sáng;Hệ thống âm thanh;Hệ thống hút bụi; Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi, giải trí. -Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan + Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; + Bán buôn dầu thô; + Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; + Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan + Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu + Đại lý bán lẻ xăng dầu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu + Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) + Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh + Bán buôn cao su; Thu mua mủ cao su thô và mủ cao su thành phẩm; + Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; + Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; + Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; + Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) + Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định + Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi + Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng + Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Chi tiết + Hoạt động kiến trúc; đo đạc bản đồ; thăm dò địa chất, nguồn nước; tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. + Thiết kế: kiến trúc công trình; quy hoạch tổng mặt bằng; nội - ngoại thất công trình; cảnh quan;kết cấu công trình;điện - cơ điện công trình;cấp - thoát nước; thông gió - cấp thoát nhiệt; mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; phòng cháy - chữa cháy. + Giám sát: công tác xây dựng và hoàn thiện; công tác lắp đặt thiết bị công trình; công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; công tác khảo sát địa chất công trình; công tác khảo sát địa chất thuỷ văn; +Thiết kế kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao; + Thiết kế công trình thủy lợi (đập, đường hầm, cống, kênh tưới, công trình bảo vệ bờ sông); + Thiết kế công trình thông tin liên lạc và bưu chính viễn thông (trạm, đài thu - phát; hệ thống cáp; cột anten); + Thiết kế công trình giao thông (đường bộ, đường sắt, cầu, hầm, cảng, đường thuỷ, sân bay) + Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; + Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng + Lập hồ sơ mời thầu; + Đánh giá hồ sơ dự thầu; Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát địa chất thủy văn; Khảo sát hiện trang công trình + Thiết kế xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình; Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; Tư vấn xây dựng. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu + Dịch vụ chuyển giao công nghệ bao gồm: Môi giới chuyển giao công nghệ; tư vấn chuyển giao công nghệ; đánh giá công nghệ; giám sát công nghệ; xúc tiến chuyển giao công nghệ + Đánh giá tác động môi trường. - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát; tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật;; tư vấn chuyển giao công nghệ PCCC; thi công lắp đặt hệ thống PCCC, sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy; dịch vụ phòng cháy và chữa cháy - Thiết kế, thi công, kiểm tra, bảo trì hệ thống chống sét; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu + Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |