6200102708 - Công Ty TNHH MTV Sci E&C Miền Bắc
Công Ty TNHH MTV Sci E&C Miền Bắc (tên quốc tế: SCI E&C MIEN BAC ONE MEMBER LIMITED COMPANY; tên viết tắt: SCI E&C MIỀN BẮC) là doanh nghiệp có mã số thuế 6200102708. Trụ sở đăng ký tại Bản Nà Cúng, Xã Khổng Lào, Lai Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Cao Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Phong Thổ - Đội Thuế liên huyện Phong Thổ - Sìn Hồ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/05/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Lai Châu. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Liên Phương - đã hoạt động được 25 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Sci E&C Miền Bắc trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Sci E&C Miền Bắc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SCI E&C MIEN BAC ONE MEMBER LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | SCI E&C MIỀN BẮC |
| Mã số thuế | 6200102708 |
| Địa chỉ | Bản Nà Cúng, Xã Bản Lang, Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam Bản Nà Cúng, Xã Khổng Lào, Lai Châu, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Cao Hải |
| Điện thoại | 0981 187 058 |
| Ngày hoạt động | 13/05/2019 |
| Quản lý bởi | Huyện Phong Thổ - Đội Thuế liên huyện Phong Thổ - Sìn Hồ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng hệ thống thủy lợi, hồ chứa, trạm bơm |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: xây dựng đập và đê |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt các công trình đường dây điện và trạm biến áp |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; bán buôn sách báo, tạp chí, văn phòng phẩm, dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng, sơn véc ni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |