6200135485 - Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Xanh 268
Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Xanh 268 (tên quốc tế: GREEN ENERGY 268 JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GREEN ENERGY 268.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 6200135485. Trụ sở đăng ký tại Sn 655, Đường Lê Lợi, Xã Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Kiều Thành Đoàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Truyền tải và phân phối điện cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Truyền tải và phân phối điện tại Lai Châu. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Quản Lý Vận Hành Năng Lượng Điện Lai Châu - đã hoạt động được 3 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Xanh 268 qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Xanh 268 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN ENERGY 268 JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GREEN ENERGY 268.,JSC |
| Mã số thuế | 6200135485 |
| Địa chỉ |
Sn 655, Đường Lê Lợi, Xã Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Kiều Thành Đoàn |
| Ngành nghề chính | Truyền tải và phân phối điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công lắp đặt các công trình thủy điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết + Thiết kế kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, các công trình điện; lưới điện; trạm biến áp. + Thiết kế công trình thủy lợi (đập, đường hầm, cống, kênh tưới, công trình bảo vệ bờ sông); + Thiết kế công trình giao thông (đường bộ, cầu, hầm, cảng, đường thuỷ) + Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình điện, lưới điện, trạm biến áp + Giám sát: công tác xây dựng và hoàn thiện các công trình dân dụng, các công trình điện, lưới điện, trạm biến áp. + Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng + Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát địa chất thủy văn; Khảo sát hiện trạng công trình + Tư vấn, thiết kế, cung cấp, thi công Công trình Năng lượng mặt trời + Hoạt động kiến trúc; + Hoạt động đo đạc bản đồ; + Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; + Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác; + Thiết kế công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật + Giám sát các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật + Khảo sát địa chất công trình. + Thí kiểm định, giám định chất lượng công trình; + Chứng nhận đủ điều kiện, đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng xây dựng công trình + Hoạt động tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị trạm điện và đường dây điện. Tổ chức thí nghiệm, nghiệm thu, hiệu chỉnh các thiết bị của nhà máy, đường dây và trạm biến áp đến 500KV |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |