0111579375 - Công Ty Cổ Phần Son Holdings Corporation
Công Ty Cổ Phần Son Holdings Corporation (tên quốc tế: SON HOLDINGS CORPORATION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SON HOLDINGS CORP.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111579375. Trụ sở đăng ký tại Phòng 301, Tầng 3, Tòa Nhà Simco Sông Đà, Tiểu Khu Đtm Vạn Phúc, Phường Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cao Trung Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 53 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.113 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Son Holdings Corporation, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Son Holdings Corporation | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SON HOLDINGS CORPORATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SON HOLDINGS CORP. |
| Mã số thuế | 0111579375 |
| Địa chỉ |
Phòng 301, Tầng 3, Tòa Nhà Simco Sông Đà, Tiểu Khu Đtm Vạn Phúc, Phường Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cao Trung Hưng |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết : Kinh doanh bất động sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết : Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại (không thực hiện tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Loại trừ : dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Điện mặt trời (35123) ; Điện gió (35122) ; Điện sinh khối (35124) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết : hạ tầng trạm sạc xe điện ; trạm biến áp ; đường dây truyền tải điện |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết : Xây dựng nhà máy, tổ hợp sản xuất công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết : xây dựng hạ tầng, bến bãi |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết : Lắp đặt trạm sạc, trụ sạc cho xe điện ; Lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời ; Hoạt động lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết : lắp đặt thang máy, hệ thống cách âm, cách nhiệt |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết : Bán buôn đồ uống có cồn ; bán buôn đồ uống không có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết : Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác ; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh ; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh ; Bán buôn đồ điện gia dụng ; Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự ; Bán buôn văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (Máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch điện) ; Bán buôn pin mặt trời, tấm pin mặt trời, bộ biến tần |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết : Bán lẻ nhiều loại hàng hóa gồm quần áo, giày, dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm,..., trong đó, lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác. Loại trừ: Bán lẻ tổng hợp hàng hóa đã qua sử dụng |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết : bán lẻ đồ uống có cồn và không có cồn (không phục vụ tiêu dùng ngay tại chỗ) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: Bán lẻ máy tính; Bán lẻ thiết bị ngoại vi máy tính |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết : Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (47722) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết : Vận tải hàng hóa bằng xe tải, xe container, xe lạnh chuyên dụng luân chuyển hàng hóa giữa các kho và siêu thị |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) (52102) , Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác (52109), Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan (52101) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết : Bốc xếp hàng hóa loại khác (52249) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ (52253) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết : Hoạt động tư vấn logistics ; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn ; Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết : Dịch vụ chuyển phát nhanh thư từ, bưu kiện, hàng hóa chặng cuối cho thương mại điện tử |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết : Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tới khách hàng, trong đó khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sẵn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: vận hành nền tảng ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý các thông tin liên quan đến trạm sạc điện, lịch sạc, thông tin thanh toán. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết : Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Loại trừ: Hoạt động pháp lý được phân vào nhóm 6910 (Hoạt động pháp luật); Hoạt động của đại lý ký quỹ bất động sản được phân vào nhóm 6829 (Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng). |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: môi giới bất động sản ; tư vấn bất động sản ; quản lý bất động sản ; định giá bất động sản (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện pháp luật quy định) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Loại trừ : Thiết kế phần mềm máy tính cho hệ thống kiểm toán được phân vào nhóm 62190 (Lập trình máy tính khác); Tư vấn và đại diện pháp lý được phân vào nhóm 6910 (Hoạt động pháp luật); Hoạt động kế toán, kiểm toán, tư vấn thuế được phân vào nhóm 6920 (Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế); Kiến trúc, tư vấn kỹ thuật và công nghệ khác được phân vào nhóm 7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan), 74990 (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu); Hoạt động quảng cáo được phân vào nhóm 73100 (Quảng cáo); Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận được phân vào nhóm 73200 (Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận); Dịch vụ sắp xếp và tư vấn giới thiệu việc làm được phân vào nhóm 78100 (Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm); Hoạt động của đại lý casting được phân vào nhóm 78100 (Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm); Hoạt động tư vấn giáo dục được phân vào nhóm 85690 (Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết : Hoạt động kiến trúc (71101) ; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác (71109) |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: cung cấp các chỗ trống quảng cáo trên bảng lớn, màn hình điện tử; thiết kế vị trí và trình bày trên trang web |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết : Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển (77302) |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Chi tiết : Dịch vụ hỗ trợ cơ sở vật chất (kết hợp các dịch vụ như vệ sinh nội thất, bảo trì và sửa chữa nhỏ, thu gom rác thải, bảo vệ và an ninh |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |