6300395649 - Công Ty TNHH Việt Cường Thịnh Vượng
Công Ty TNHH Việt Cường Thịnh Vượng (tên quốc tế: VIET CUONG THINH VUONG COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VIỆT CƯỜNG THỊNH VƯỢNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 6300395649. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất 3190, Tờ Bản Đồ Số 4 Đường Phạm Thị, Ấp Mỹ Quới, Xã Hiệp Hưng, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lương Văn Mừng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý, môi giới, đấu giá cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 42 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý, môi giới, đấu giá tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Tân Thành - đã hoạt động được 27 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Việt Cường Thịnh Vượng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Việt Cường Thịnh Vượng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET CUONG THINH VUONG COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIỆT CƯỜNG THỊNH VƯỢNG |
| Mã số thuế | 6300395649 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất 3190, Tờ Bản Đồ Số 4 Đường Phạm Thị, Ấp Mỹ Quới, Xã Hiệp Hưng, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lương Văn Mừng |
| Điện thoại | 0967 524 197 |
| Ngày hoạt động | 09/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa; (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không bao gồm kim loại quý) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại, Tiền kim khí) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa; (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. (Không bao gồm bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: - Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước; (Loại trừ cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài) |