6400463701 - Công Ty TNHH Phát Triển Y Tế Hồng Phúc
Công Ty TNHH Phát Triển Y Tế Hồng Phúc (tên quốc tế: HONG PHUC MEDICAL DEVELOPMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 6400463701. Trụ sở đăng ký tại Thôn 7, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàng Phúc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Đắk R'Lấp - Đội Thuế liên huyện Đắk R'Lấp - Tuy Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH 115 Bảo An - đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phát Triển Y Tế Hồng Phúc, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Phát Triển Y Tế Hồng Phúc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HONG PHUC MEDICAL DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 6400463701 |
| Địa chỉ | Thôn 7, Xã Nhân Cơ, Huyện Đắk R'lấp, Tỉnh Đắk Nông, Việt Nam Thôn 7, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Phúc |
| Điện thoại | 0962 673 673 |
| Ngày hoạt động | 09/04/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Đắk R'Lấp - Đội Thuế liên huyện Đắk R'Lấp - Tuy Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Hoạt động của phòng xét nghiệm - Hoạt động của Phòng thí nghiệm X-quang và các trung tâm chẩn đoán qua hình ảnh khác - Hoạt động chăm sóc răng miệng - Hoạt động chăm sóc mẹ và bé, dịch vụ y tế tại nhà |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng, nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính... - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ dược liệu, nguyên liệu làm thuốc. - Bán lẻ thuốc chữa bệnh |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ hoạt động điều tra) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Không bao gồm: Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ hoạt động đấu giá, báo chí và các hoạt động nhà nước cấm) |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Phòng khám đa khoa - Phòng khám nha khoa - Phòng khám sản, phụ khoa - Phòng khám chuyên khoa, bác sỹ gia đình - Cơ sở chẩn đoán - Cơ sở dịch vụ y tế; |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động của phòng xét nghiệm - Hoạt động của Phòng thí nghiệm X-quang và các trung tâm chẩn đoán qua hình ảnh khác - Hoạt động chăm sóc răng miệng - Hoạt động chăm sóc mẹ và bé, dịch vụ y tế tại nhà |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Chi tiết: - thương bệnh binh - các đối tượng khác |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: - Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ; - Cắt, tỉa và cạo râu; - Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm... (Trừ các hoạt động gây chảy máu) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động xăm, phun, thêu trên da, không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm |