6400482711 - Công Ty TNHH Nhiệt Điện Vĩnh Hải Thq
Công Ty TNHH Nhiệt Điện Vĩnh Hải Thq (tên quốc tế: VINH HAI THQ THERMAL ENERGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VHTHQ TEC CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 6400482711. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Nhân Cơ, Xã Nhân Cơ, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hồng Quân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 85 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn N&S - đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nhiệt Điện Vĩnh Hải Thq trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Nhiệt Điện Vĩnh Hải Thq | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINH HAI THQ THERMAL ENERGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VHTHQ TEC CO.,LTD |
| Mã số thuế | 6400482711 |
| Địa chỉ |
Khu Công Nghiệp Nhân Cơ, Xã Nhân Cơ, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hồng Quân |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất Nhiệt điện than (Chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Hiệu chỉnh lò hơi; Sửa chữa các sản phẩm cơ khí, kết cấu thép |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Hiệu chỉnh tua bin nhà máy nhiệt điện; Sửa chữa thiết bị nhà máy điện, thiết bị điện, thiết bị chịu áp lực, kết cấu thép và các thiết bị công nghiệp khác |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất Nhiệt điện than (Chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cải tạo đường dây và trạm biến áp đến 220KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng, cải tạo công trình nhiệt điện, công trình kiến trúc của nhà máy nhiệt điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình nhà máy điện, đường dây và trạm điện, công trình công nghiệp, thủy lợi, cảng biển, kêt cấu hạ tầng (Không bao gồm các hoạt động thuộc độc quyền nhà nước theo quy định tại Nghị định số 94/2017/NĐ-CP) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình điện |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện |