0111569560 - Công Ty Cổ Phần Điện Lực Quốc Tế Trung Sơn
Công Ty Cổ Phần Điện Lực Quốc Tế Trung Sơn (tên quốc tế: TRUNG SON INTERNATIONAL POWER JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TRUNG SON INTERNATIONAL POWER JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111569560. Trụ sở đăng ký tại Tầng 5, Tòa Nhà Sudico, Đường Mễ Trì, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thái Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Truyền tải và phân phối điện cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 35 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Truyền tải và phân phối điện tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Điện Lực Thanh Trì - đã hoạt động được 25 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Điện Lực Quốc Tế Trung Sơn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Điện Lực Quốc Tế Trung Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUNG SON INTERNATIONAL POWER JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TRUNG SON INTERNATIONAL POWER JSC |
| Mã số thuế | 0111569560 |
| Địa chỉ |
Tầng 5, Tòa Nhà Sudico, Đường Mễ Trì, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thái Hưng |
| Điện thoại | 0243 787 869 |
| Ngày hoạt động | 13/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Truyền tải và phân phối điện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu như: + Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên, và các chất phụ gia khác... + Đá quý, bột thạch anh, mica... |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển; - Cho thuê không kèm người điều khiển, các thiết bị và đồ dùng hữu hình thường được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh: Động cơ; Dụng cụ máy; Thiết bị phát thanh, truyền hình và thông tin liên lạc chuyên môn; Thiết bị sản xuất điện ảnh; hiết bị đo lường và điều khiển - Cho thuê thiết bị vận tải đường bộ (trừ xe có động cơ) không kèm người điều khiển: Môtô, xe lưu động, cắm trại..., - Cho thuê container; Cho thuê palet. |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: - Dịch vụ hỗ trợ du khách: Cung cấp thông tin du lịch cho du khách; Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập. - Hoạt động xúc tiến du lịch. |