0309518943-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Phan Kiều
Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Phan Kiều là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0309518943-001. Trụ sở đăng ký tại 21 Nguyễn Phúc Chu, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thị Kiều Dung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hội An - Đội Thuế liên huyện Điện Bàn - Duy Xuyên - Hội An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/05/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 244 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân 9 Đích - đã hoạt động được 21 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Phan Kiều ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Phan Kiều | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0309518943-001 |
| Địa chỉ | 21 Nguyễn Phúc Chu, Phường Minh An, Thành Phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam 21 Nguyễn Phúc Chu, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phan Thị Kiều Dung
Ngoài ra Phan Thị Kiều Dung còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0866 561 103 |
| Ngày hoạt động | 26/05/2016 |
| Quản lý bởi | Tp. Hội An - Đội Thuế liên huyện Điện Bàn - Duy Xuyên - Hội An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ; Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (trừ thuộc da, tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc. Bán buôn quần áo thời trang |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (phải đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động của các sàn nhảy, karaoke, vũ trường). |