0315002988 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ The Shamrock Vietnam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ The Shamrock Vietnam (tên quốc tế: THE SHAMROCK VIET NAM TRADING SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THE SHAMROCK VN CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315002988. Trụ sở đăng ký tại 19 Thái Văn Lung, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thị Kiều Dung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/04/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 994 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Nhà Hàng Yeebo - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ The Shamrock Vietnam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ The Shamrock Vietnam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THE SHAMROCK VIET NAM TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THE SHAMROCK VN CO., LTD |
| Mã số thuế | 0315002988 |
| Địa chỉ | 19 Thái Văn Lung, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 19 Thái Văn Lung, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phan Thị Kiều Dung
Ngoài ra Phan Thị Kiều Dung còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 831 172 |
| Ngày hoạt động | 20/04/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ; Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: sản xuất, gia công sản phẩm ngành may mặc và nguyên phụ liệu (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn cà phê xay, cà phê hạt. Bán buôn chè (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết:. Bán buôn rượu, bia, cà phê, sinh tố nước giải khát. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác. Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức. Bán buôn đồ dùng gia đình khác (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn nguyên phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt. Bán buôn hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồng hồ, mắt kính trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ trang sức |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế thời trang, thiết kế trang web. |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước (trừ cho thuê lại lao động) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động dịch vụ thương mại điện tử |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú chi tiết: giặt là, làm sạch sẽ các sản phẩm dệt và lông thú; giặt là công nghiệp (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở) |