0402296445 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Q&B Dana
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Q&B Dana (tên quốc tế: Q&B DANA CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: Q&B DANA CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0402296445. Trụ sở đăng ký tại 215/43 Hà Huy Tập, Phường Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thanh Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 241 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Điện Trường Giang - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Q&B Dana ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Q&B Dana | |
|---|---|
| Tên quốc tế | Q&B DANA CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | Q&B DANA CO., LTD |
| Mã số thuế | 0402296445 |
| Địa chỉ |
215/43 Hà Huy Tập, Phường Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thanh Nguyên |
| Điện thoại | 0905 430 337 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 thành phố Đà Nẵng |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV; Xây dựng công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Không dập, cắt, gò hàn, sơn tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết : Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV; Xây dựng công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết : Lắp đặt hệ thống thiết bị vào công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn vật tư thiết bị ngành điện. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp năng lượng; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp năng lượng; Giám sát xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp năng lượng; Giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị vào công trình dân dụng - công nghiệp; Quản lý dự án công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |