0111549243 - Công Ty TNHH Công Nghệ Changqing Việt Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ Changqing Việt Nam (tên quốc tế: CHANGQING TECHNOLOGY VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CHANGQING TECHNOLOGY VIETNAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111549243. Trụ sở đăng ký tại Phòng 35, Tầng 14, Tòa Nhà Viet Tower, Số 1 Phố Thái Hà, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hu, Yaming. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoàn thiện công trình xây dựng cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 284 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoàn thiện công trình xây dựng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nam Minh Hoàng - đã hoạt động được 26 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Changqing Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Changqing Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CHANGQING TECHNOLOGY VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CHANGQING TECHNOLOGY VIETNAM |
| Mã số thuế | 0111549243 |
| Địa chỉ |
Phòng 35, Tầng 14, Tòa Nhà Viet Tower, Số 1 Phố Thái Hà, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hu, Yaming |
| Điện thoại | 0866 273 058 |
| Ngày hoạt động | 25/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến sản xuất gồm: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (CPC 884, 885) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Công tác lắp đặt hệ thống điện (CPC 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí (CPC 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt hệ thống xây dựng khác (CPC 514) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định có liên quan) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 632) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định có liên quan) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc và dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8671, 8672) (Các dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị nông thôn, quy hoạch phát triển ngành chỉ được cung cấp sau khi Chính phủ Việt Nam cho phép) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị khác không có người điều hành (không bao gồm cho thuê tài chính) (CPC 83109) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ được thực hiện hoạt động cho thuê hàng hóa, không bao gồm cho thuê tài chính sau khi được cấp Giấy phép kinh doanh theo quy định của Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định có liên quan) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622) (Nhà đầu tư nước ngoài/ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định có liên quan) |