0901207384 - Công Ty TNHH Fortis Hưng Yên
Công Ty TNHH Fortis Hưng Yên (tên quốc tế: FORTIS HUNG YEN COMPANY LIMITED; tên viết tắt: FORTIS HUNG YEN CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901207384. Trụ sở đăng ký tại Đường 380, Thôn Chùa, Xã Lạc Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Thị Diệu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 171 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Khí Việt Nhật - đã hoạt động được 27 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Fortis Hưng Yên ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Fortis Hưng Yên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FORTIS HUNG YEN COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | FORTIS HUNG YEN CO., LTD |
| Mã số thuế | 0901207384 |
| Địa chỉ |
Đường 380, Thôn Chùa, Xã Lạc Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Thị Diệu |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công, xử lý bề mặt sản phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công nhãn hiệu và tài liệu in (trừ ấn phẩm); |
| 1811 | In ấn Chi tiết: - In lụa, in tampon trên bề mặt sản phẩm; - In nhãn hiệu và tài liệu in (trừ ấn phẩm); |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ dập khuôn tem) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm silicon, sản phẩm nhựa |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công, xử lý bề mặt sản phẩm |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm: - Khuôn mẫu, nguyên liệu nhựa, nguyên liệu silicon; - Vật liệu phần cứng; - Nhãn và tài liệu in (trừ ấn phẩm); - Nguyên liệu hóa chất (trừ hóa chất nguy hiểm, hóa chất cấm kinh doanh); |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ: Trừ bán lẻ vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; tem và tiền kim khí) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hóa công ty kinh doanh |