0801436020 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Ffm Việt Nam
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Ffm Việt Nam (tên quốc tế: FFM VIETNAM PRODUCTION TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801436020. Trụ sở đăng ký tại Khu Phượng Hoàng Thượng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đồng Huy Đoàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 48 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Ninh Thanh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/12/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 301 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại 13-5 - đã hoạt động được 30 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Ffm Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Ffm Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FFM VIETNAM PRODUCTION TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0801436020 |
| Địa chỉ | Khu Phượng Hoàng Thượng, Thị Trấn Thanh Miện, Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Khu Phượng Hoàng Thượng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đồng Huy Đoàn
Ngoài ra Đồng Huy Đoàn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0392 919 663 |
| Ngày hoạt động | 30/12/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Ninh Thanh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Điều 32, Điều 33 Luật Dược 2016; Khoản 3 Điều 13, Khoản 4 Điều 13, Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ-CP) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. - Bán buôn khẩu trang, gang tay y tế,… -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự -Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Khoản 1 Điều 19, Khoản 1 Điều 20, Khoản 1 Điều 21 Luật an toàn thực phẩm 2010, Điều 28 Nghị định 15/2018/NĐ-CP) - Sản xuất thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Điều 4, Điều 5, Điều 8, Điều 9 Nghị định 67/2016 NĐ-CP) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: -Sản xuất mỹ phẩm (Điều 3, Điều 4, Nghị định 93/2016/NĐ-CP, Điều 8, nghị định 155/2018/NĐ-CP) -Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi (trừ các loại đồ chơi có hại cho sự giáo dục, phát triển nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng tới an ninh trật tự, an toàn xã hội) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Cở sở sản xuất trang thiết bị y tế (Khoản b, Khoản c Điều 12 Nghị định 36/2016/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định 169/2018/NĐ-CP) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: -Đại lý bán hàng hóa -Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm,Trừ đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi sinh chất dinh dưỡng (Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 Nghị định 67/2016 NĐ-CP, Điều 15 Thông tư 43/2014/TT-BYT) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Điều 32, Điều 33 Luật Dược 2016; Khoản 3 Điều 13, Khoản 4 Điều 13, Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ-CP) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. - Bán buôn khẩu trang, gang tay y tế,… -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự -Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, trang thiết bị y tế (Điều 37, Điều 38, Điều 39 Nghị định 36/2016 NĐ-CP; Khoản 23 Điều 1 Nghị định 169/2018/NĐ-CP) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 Nghị định 67/2016 NĐ-CP, Điều 15 Thông tư 43/2014/TT-BYT) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ các loại trò chơi, đồ chơi có hại cho việc giáo dục phát triển nhân cách và sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự xã hội) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Cơ sở bán lẻ thuốc (Điều 38 Nghị định 54/2017/NĐ-CP) - Bán lẻ dụng cụ và trang thiết bị y tế trong các cửa hàng chuyên doanh (Điều 32, Điều 33 Luật Dược 2016, Khoản 3 Điều 13, Khoản 4 Điều 13, Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ-CP) - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ (trừ bán lẻ vàng, bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; bán lẻ tem và tiền kim khí; trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ đấu giá bán lẻ qua internet) Chi tiết: Hoạt động thương mại điện tử (Điều 24, điều 25 Nghị định 52/2013/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác. - Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ. (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa (Điều 5, Điều 10 Nghị định 110/2014/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kho ngoại quan) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán) Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư; |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh; Trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ đấu giá) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại 2005) |