1301125149 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Nông Sản Tre Xanh
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Nông Sản Tre Xanh (tên quốc tế: GREEN BAMBOO AGRICULTURAL PRODUCTS INVESTMENT TRADE SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GREEN BAMBOO AGRI PRODUCTS INVESTMENT TRADE SERVICES CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1301125149. Trụ sở đăng ký tại Số 115, Ấp Phú Xuân, Xã Tân Phú, Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Chung Minh Trí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 5 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Bến Tre - Châu Thành. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/07/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 200 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Quang Minh - đã hoạt động được 29 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Nông Sản Tre Xanh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Nông Sản Tre Xanh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN BAMBOO AGRICULTURAL PRODUCTS INVESTMENT TRADE SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GREEN BAMBOO AGRI PRODUCTS INVESTMENT TRADE SERVICES CO., LTD |
| Mã số thuế | 1301125149 |
| Địa chỉ | Số 115, Ấp Phú Xuân, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam Số 115, Ấp Phú Xuân, Xã Tân Phú, Vĩnh Long, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Chung Minh Trí
Ngoài ra Nguyễn Chung Minh Trí còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0905 002 800 |
| Ngày hoạt động | 06/07/2023 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Bến Tre - Châu Thành |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(trừ bán buôn động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (Chỉ được chế biến và bảo quản rau quả sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ động vật và lâm sản pháp luật cấm kinh doanh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ bán buôn động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |