0106695619-001 - Chi Nhánh Bắc Giang – Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc B & B
Chi Nhánh Bắc Giang – Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc B & B (tên quốc tế: BRANCH BAC GIANG - B & B ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: B&B BAC GIANG) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0106695619-001. Trụ sở đăng ký tại Thôn Trung Đồng, Bắc Ninh, Cà Mau, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tiến Tùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hiệp Hòa - Đội Thuế liên huyện Việt Yên - Hiệp Hòa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/07/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 436 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Gia Công Gương Kính Số 1 - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Bắc Giang – Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc B & B qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Bắc Giang - Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc B & B | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BRANCH BAC GIANG - B & B ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | B&B BAC GIANG |
| Mã số thuế | 0106695619-001 |
| Địa chỉ | Thôn Trung Đồng, Xã Đức Thắng, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam Thôn Trung Đồng, Bắc Ninh, Cà Mau, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Tùng |
| Điện thoại | 0968 404 656 |
| Ngày hoạt động | 06/07/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện Hiệp Hòa - Đội Thuế liên huyện Việt Yên - Hiệp Hòa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến (Trừ loại nhà nước cấm), xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Sản xuất, chế biến gỗ, đồ gỗ, hàng thủ công mỹ nghệ. |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (Trừ mỹ phẩm có hại cho sức khỏe con người); - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến (Trừ loại nhà nước cấm), xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình ; - Thiết kế nội, ngoại thất công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Hoạt động trang trí nội thất. |