5901209856 - Công Ty TNHH Xuất Khẩu Uni Gia Lai
Công Ty TNHH Xuất Khẩu Uni Gia Lai (tên quốc tế: UNI EXPORT GIA LAI COMPANY LIMITED; tên viết tắt: UNIEXPORT GIA LAI) là doanh nghiệp có mã số thuế 5901209856. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phú Tân, Xã Ia Tôr, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Hậu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/04/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 89 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Nông Lâm Đặc Sản Pleiku - đã hoạt động được 28 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Khẩu Uni Gia Lai trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xuất Khẩu Uni Gia Lai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | UNI EXPORT GIA LAI COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | UNIEXPORT GIA LAI |
| Mã số thuế | 5901209856 |
| Địa chỉ | Thôn Phú Tân, Xã Ia Băng, Huyện Chư Prông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam Thôn Phú Tân, Xã Ia Tôr, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Đức Hậu
Ngoài ra Nguyễn Đức Hậu còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0916 948 394 |
| Ngày hoạt động | 22/04/2024 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Gia Lai - VP Chi cục Thuế khu vực XIV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất và gia công các sản phẩm từ mùn cưa, dăm bào, bột gỗ, mùn cưa nén viên. Chỉ được hoạt động trong khu/ cụm công nghiệp hoặc chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất và gia công các sản phẩm từ mùn cưa, dăm bào, bột gỗ, mùn cưa nén viên. Chỉ được hoạt động trong khu/ cụm công nghiệp hoặc chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật. |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, quả, chè, đường (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn cà phê, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng lưu niệm (trừ đồ cổ). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan chi tiết: bán buôn củi, trấu, than củi. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua - bán vàng miếng và phế thải, phế liệu kim loại). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa. Hoạt động của các đại lý làm thủ tục hải quan. Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa. (trừ kinh doanh bãi đỗ xe, hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động vận tải liên quan đến hàng không). |