2301021494 - Công Ty Cổ Phần Địa Ốc Hợp Phú Group
Công Ty Cổ Phần Địa Ốc Hợp Phú Group (tên quốc tế: HOP PHU GROUP REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HOP PHU GROUP REAL ESTATE., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2301021494. Trụ sở đăng ký tại Số 252 Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Công Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/03/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 236 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Quỳnh An - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Địa Ốc Hợp Phú Group ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Địa Ốc Hợp Phú Group | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOP PHU GROUP REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HOP PHU GROUP REAL ESTATE., JSC |
| Mã số thuế | 2301021494 |
| Địa chỉ |
Số 252 Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Công Quang |
| Điện thoại | 0911 546 868 |
| Ngày hoạt động | 08/03/2018 |
| Quản lý bởi | Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện Truyền tải và phân phối điện (DN chỉ được làm khi có đủ điều kiện theo quy định pháp luật) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Không bao gồm môi giới đấu giá bất động sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Bãi đỗ xe ô tô |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Tư vấn quản lý dự án |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Tư vấn xây dựng công trình; Tư vấn thẩm tra thiết kế tổng dự toán công trình; Khảo sát và thí nghiệm địa chất công trình; Khảo sát trắc địa công trình; Khảo sát địa chất công trình; Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; Kiểm định tiêu chuẩn vật liệu, kiểm định kết cấu công trình. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện (bao gồm: Công trình Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình giao thông, thủy lợi, công trình thủy. - Thiết kế kết cấu các công trình Dân dụng, Công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế các công trình giao thông, thủy lợi, công trình thủy; Thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế cơ điện công trình Dân dụng, Công nghiệp; Định giá xây dựng hạng 2; Thiết kế công trình đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35kV; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35kV. - Thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn cấp thoát nước công trình dân dụng, công nghiệp. - Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế tổng thể mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội, ngoại thất công trình. - Thiết kế, Tư vấn thông gió, điều hòa không khí, cấp điện, nhiệt công trình dân dụng và công nghiệp. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Chỉ huy công trường xây dựng; Nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng. - Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; Tư vấn lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình; Dịch vụ tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |