1300420367 - Doanh Nghiệp Tư Nhân Hưng Đạt Phát
Doanh Nghiệp Tư Nhân Hưng Đạt Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 1300420367. Trụ sở đăng ký tại Số 154B, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Nguyệt Hóa, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Khéo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn kim loại và quặng kim loại cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Bến Tre - Đội Thuế liên huyện Bến Tre - Châu Thành. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/03/2007 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 32 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Phong - đã hoạt động được 25 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Doanh Nghiệp Tư Nhân Hưng Đạt Phát trong bảng dưới đây.
| Doanh Nghiệp Tư Nhân Hưng Đạt Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1300420367 |
| Địa chỉ | Số 154B, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, Thành Phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam Số 154B, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Nguyệt Hóa, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Khéo |
| Điện thoại | 0919 186 094 |
| Ngày hoạt động | 21/03/2007 |
| Quản lý bởi | Tp. Bến Tre - Đội Thuế liên huyện Bến Tre - Châu Thành |
| Loại hình DN | Doanh nghiệp tư nhân |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không sản xuất trong nội ô Thành phố Bến Tre) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại trong nội ô Thành phố Bến Tre) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất tole (không sản xuất trong nội ô Thành phố Bến Tre) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (không sản xuất trong nội ô Thành phố Bến Tre) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không sản xuất trong nội ô Thành phố Bến Tre) Ghi chú: đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Đại lý bán hàng hưởng hoa hồng các loại hàng hóa: cửa sắt; máy móc, thiết bị phục vụ cho ngành xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế). Bán buôn trang trí nội thất. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị vật liệu điện: tổ máy phát điện, máy phát điện, động cơ điện, máy biến thế, dây điện đã hoặc chưa bọc lớp cách điện, rơle, cầu dao, cầu chì, thiết bị mạch điện khác. Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy phục vụ sản xuất các sản phẩm từ dừa. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. Bán buôn phế liệu nhựa. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng đường bộ theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho chứa hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. Cho thuê máy phát điện. |