2300781252 - Công Ty TNHH Phúc Cung
Công Ty TNHH Phúc Cung là doanh nghiệp có mã số thuế 2300781252. Trụ sở đăng ký tại Số 14 Ngõ 311 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Phú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Bắc Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/07/2013 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 206 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Delta - đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phúc Cung trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Phúc Cung | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2300781252 |
| Địa chỉ | Số 14 Ngõ 311 Đường Trần Hưng Đạo , Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Số 14 Ngõ 311 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Phú |
| Điện thoại | 0983 387 289 |
| Ngày hoạt động | 05/07/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông đường bộ, công trình thủy lợi; thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị; quản lý dự án đầu tư, xây dựng; Định giá hạng 1; Thiết kế kiến trúc công trình) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích (Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình văn hóa, công trình cấp thoát nước, công trình điện thế đến 35KV) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Chi tiết: Bán buôn thủy hải sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, đồ điện, điện tử, điện lạnh gia dụng) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng) |
| 4920 | Vận tải bằng xe buýt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Chi tiết: Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình giao thông đường bộ, công trình thủy lợi; thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị; quản lý dự án đầu tư, xây dựng; Định giá hạng 1; Thiết kế kiến trúc công trình) |