2300769992 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Dịch Vụ Môi Trường Anh Quốc Bắc Ninh
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Dịch Vụ Môi Trường Anh Quốc Bắc Ninh là doanh nghiệp có mã số thuế 2300769992. Trụ sở đăng ký tại Lô Số 05-N9 Đường Ngọc Hân Công Chúa, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Văn Tú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Bắc Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 11/01/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 27 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Hùng Đạt - đã hoạt động được 17 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Dịch Vụ Môi Trường Anh Quốc Bắc Ninh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Dịch Vụ Môi Trường Anh Quốc Bắc Ninh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2300769992 |
| Địa chỉ | Lô Số 05-N9 Đường Ngọc Hân Công Chúa , Phường Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Lô Số 05-N9 Đường Ngọc Hân Công Chúa, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Văn Tú |
| Điện thoại | 0982 572 229 |
| Ngày hoạt động | 11/01/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá Chi tiết: Sản xuất nước đá) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Không bao gồm môi giới bất động sản. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; dụng cụ y tế; nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; dụng cụ thể dục, thể thao) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Bán buôn phế liệu; phế thải kim loại, phi kim loại) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Trừ: bán buôn dược phẩm; phân bón thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Không bao gồm: Hoạt động cho thuê kho bãi và kinh doanh bất động sản |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Trừ: Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Chi tiết: Hoạt động của đại lý bán vé máy bay; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; hoạt động của đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan tới hậu cần; Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường và công nghệ khác) |