4101584616 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Biển New Star
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Biển New Star (tên quốc tế: NEW STAR TRADING AND SHIPPING SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TM & DV VẬN TẢI BIỂN NEW STAR) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101584616. Trụ sở đăng ký tại 36 Trần Khánh Dư, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hồng Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quy Nhơn Đông - Thuế cơ sở 1 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 14/01/2021 và hiện ở tình trạng: Tạm ngừng KD có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đại Lý Vận Tải Safi Tại Bình Định - đã hoạt động được 23 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Biển New Star trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Vận Tải Biển New Star | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NEW STAR TRADING AND SHIPPING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM & DV VẬN TẢI BIỂN NEW STAR |
| Mã số thuế | 4101584616 |
| Địa chỉ |
36 Trần Khánh Dư, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hồng Nam |
| Điện thoại | 0905 370 671 |
| Ngày hoạt động | 14/01/2021 |
| Quản lý bởi | Quy Nhơn Đông - Thuế cơ sở 1 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Đại lý, kiểm đếm hàng hóa; Môi giới và dịch vụ hàng hải; Đại lý tàu biển và đại lý vận tải (Giao nhận kho vận, kho ngoại quan); Dịch vụ cung ứng tàu biển; Vận tải đa phương thức quốc tế; Dịch vụ lai dắt tàu biển; Dịch vụ logistic; kinh doanh vận tải biển; Dịch vụ khai thuê hải quan.Đại lý bán vé máy bay, tàu xe. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét làm vật liệu xây dựng thông thường. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại (Trừ hoạt động đấu giá). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thủy hải sản. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị, vật tư, phụ kiện cơ khí. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán Buôn ván ép, ván MDF, gỗ ghép, ván nhựa, ván film trong xây dựng, ván cốp pha; Mua bán đá granite, đá bazan, đá ốp lát. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán vật tư nông nghiệp; Mua bán quặng Ilmenite, Rutil, Monazite, Zircon, xỉ titan; Mua bán phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại: Mua bán các loại bao bì. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng ô tô. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý, kiểm đếm hàng hóa; Môi giới và dịch vụ hàng hải; Đại lý tàu biển và đại lý vận tải (Giao nhận kho vận, kho ngoại quan); Dịch vụ cung ứng tàu biển; Vận tải đa phương thức quốc tế; Dịch vụ lai dắt tàu biển; Dịch vụ logistic; kinh doanh vận tải biển; Dịch vụ khai thuê hải quan.Đại lý bán vé máy bay, tàu xe. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, homestay. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |