4101495469 - Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Và Dịch Vụ Vận Tải Thịnh Nhất
Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Và Dịch Vụ Vận Tải Thịnh Nhất (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH XD TH VÀ DV VT THỊNH NHẤT) là doanh nghiệp có mã số thuế 4101495469. Trụ sở đăng ký tại Thôn 3, Xã Tây Sơn, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đình Nhất. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tây Sơn - Đội Thuế liên huyện Tây Sơn - Vĩnh Thạnh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/09/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 348 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Vận Tải Và Thương Mại Hoàn Cầu - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Và Dịch Vụ Vận Tải Thịnh Nhất ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Và Dịch Vụ Vận Tải Thịnh Nhất | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH XD TH VÀ DV VT THỊNH NHẤT |
| Mã số thuế | 4101495469 |
| Địa chỉ | Thôn 3, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam Thôn 3, Xã Tây Sơn, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Nhất |
| Điện thoại | 0256 365 585 |
| Ngày hoạt động | 08/09/2017 |
| Quản lý bởi | Huyện Tây Sơn - Đội Thuế liên huyện Tây Sơn - Vĩnh Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Mua bán xăm, lốp, yếm các loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phân bón, mua bán nhựa đường, củi dầu; Mua bán hợp chất nhựa và các sản phẩm từ nhựa; Mua bán các loại đá granite, đá mỹ nghệ, đá trang trí. |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán xăng, dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định và theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế và giám sát công trình dân dụng, công nghiệp; Tư vấn thiết kế và giám sát công trình cầu, đường bộ; Tư vấn thiết kế và giám sát công trình thủy lợi; Lập dự toán, tổng dự toán các công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế và dự toán, tổng dự toán các công trình xây dựng; Tư vấn lập và quản lý dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu và đấu thầu; Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế điện công trình dân dụng-công nghiệp, đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Tư vấn thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |