0111533726 - Công Ty TNHH Amalga Việt Nam
Công Ty TNHH Amalga Việt Nam (tên quốc tế: AMALGA VIETNAM LIMITED COMPANY; tên viết tắt: AMALGA VN) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111533726. Trụ sở đăng ký tại 14-15A, Tầng 7, Tòa Nhà Charmvit, Số 117 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Niruthyan Rajakumar. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xuất bản phần mềm khác cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xuất bản phần mềm khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghệ Vimind - đã hoạt động được 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Amalga Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Amalga Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AMALGA VIETNAM LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | AMALGA VN |
| Mã số thuế | 0111533726 |
| Địa chỉ |
14-15A, Tầng 7, Tòa Nhà Charmvit, Số 117 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Niruthyan Rajakumar |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xuất bản phần mềm khác
(CPC 842) Chi tiết: Dịch vụ thực hiện phần mềm, sản xuất phần mềm (không bao gồm các hoạt động viễn thông hoặc trong lĩnh vực viễn thông). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (CPC 622) Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định pháp luật Việt Nam. Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (CPC 622) Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định pháp luật Việt Nam. Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (CPC 632) Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định pháp luật Việt Nam. Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (CPC 632) Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định pháp luật Việt Nam. Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác (CPC 842) Chi tiết: Dịch vụ thực hiện phần mềm, sản xuất phần mềm (không bao gồm các hoạt động viễn thông hoặc trong lĩnh vực viễn thông). |
| 6219 | Lập trình máy tính khác (CPC 842) Chi tiết: Lập trình máy tính (không bao gồm các hoạt động viễn thông hoặc trong lĩnh vực viễn thông). |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính (CPC 842) Chi tiết: Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng (không bao gồm các hoạt động viễn thông hoặc trong lĩnh vực viễn thông). |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác (CPC 849) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (CPC 865) Chi tiết: Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm thuế kinh doanh). |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (CPC 86401) Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (không bao gồm thăm dò ý kiến công chúng). |