1801702813 - Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Nguyễn Dương
Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Nguyễn Dương là doanh nghiệp có mã số thuế 1801702813. Trụ sở đăng ký tại 72/14A, Đề Thám, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Phạm Bảo Khoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Ninh Kiều. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/05/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Phát Triển Kỹ Thuật Châu Âu - đã hoạt động được 14 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Nguyễn Dương, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Nguyễn Dương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1801702813 |
| Địa chỉ | 72/14A, Đề Thám, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 72/14A, Đề Thám, Thành phố Cần Thơ, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Phạm Bảo Khoa |
| Điện thoại | 0939 442 708 |
| Ngày hoạt động | 06/05/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Ninh Kiều |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; thuốc thú y thủy sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; thuốc thú y thủy sản |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (trừ tư vấn chứng khoán; thanh toán hối đối và thông tin tỷ lệ lượng) |