0401938869 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Du Lịch Hoàng Thịnh Phát
Công Ty TNHH Thương Mại Và Du Lịch Hoàng Thịnh Phát (tên quốc tế: HOANG THINH PHAT TRADING AND TRAVEL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HOANG THINH PHAT TRAVEL CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401938869. Trụ sở đăng ký tại Lô 23-24 Nguyễn Văn Thoại, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Sỹ Trí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/11/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 540 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Khu Du Lịch Bắc Mỹ An - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Du Lịch Hoàng Thịnh Phát trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Du Lịch Hoàng Thịnh Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG THINH PHAT TRADING AND TRAVEL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HOANG THINH PHAT TRAVEL CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0401938869 |
| Địa chỉ |
Lô 23-24 Nguyễn Văn Thoại, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Sỹ Trí |
| Điện thoại | 0988 615 033 |
| Ngày hoạt động | 19/11/2018 |
| Quản lý bởi | An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi, công trình điện, thuỷ điện; Xây dựng cơ sở hạ tầng nông nghiệp, lâm nghiệp; Xây dựng đê kè, kênh mương và các công trình phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp. |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá huỷ hoặc đập các toà nhà và các công trình. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Lát sàn gỗ, lát thảm, vải, sơn lót sàn nhà; Lắp đặt hệ thống cửa; làm trần, ốp gỗ tường, trang trí nội ngoại thất, thi công chống thấm công trình. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự (gỗ có nguồn gốc hợp pháp); Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép và kim loại khác; Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác (trừ vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến (gỗ có nguồn gốc hợp pháp); Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (không bán hàng thuỷ sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, các cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ vàng miếng). |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, vũ trường) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ quán bar, vũ trường) |