3400456843 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Trường Phú
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Trường Phú (tên quốc tế: Truong Phu Trading Service Construction Corporation; tên viết tắt: TRUONG PHU CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 3400456843. Trụ sở đăng ký tại Số 412/1 Thống Nhất, Phường La Gi, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tôn Thất Tin. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi La Gi - Thuế cơ sở 9 tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/08/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Miền Đông - đã hoạt động được 20 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Trường Phú trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Trường Phú | |
|---|---|
| Tên quốc tế | Truong Phu Trading Service Construction Corporation |
| Tên viết tắt | TRUONG PHU CORP |
| Mã số thuế | 3400456843 |
| Địa chỉ |
Số 412/1 Thống Nhất, Phường La Gi, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tôn Thất Tin |
| Điện thoại | 0252 387 008 |
| Ngày hoạt động | 17/08/2006 |
| Quản lý bởi | La Gi - Thuế cơ sở 9 tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại khác: khung bằng thép, khung nhà, kho |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá Chi tiết: Xử lý và phân phối nước sạch |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, điện, trạm biến áp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Thi công lắp đặt thiết bị, hệ thống vào công trình xây dựng; - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: trang trí nội thất, ngoại thất công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường, thuỷ lợi |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: két sắt, vật tư ngành in |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn kim loại khác: sắt, thép; kết cấu thép, thép phôi, sắt thép xây dựng, tôn, thep lá, dây kim loại, khung thép, ống thép, kim loại màu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: thiết bị cấp nước trong nhà, ống cấp nước, thoát nước, bơm nước, hồ bơi; vật liệu xây dựng; trang trí nội, ngoại thất công trình |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn bình chữa cháy; bán buôn thiết bị, dụng cụ bảo hộ lao động; bán buôn thiết bị, dụng cụ và hệ thống phòng cháy chữa cháy; nạp bình cứu hỏa |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị, dụng cụ và hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa hình (trong phạm vi dự án công trình), địa chất công trình; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cầu, đường bộ, thủy lợi; hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng – công nghiệp; Giám sát công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp; Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; - Thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng- công nghiệp; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35Kv; Thiết kế cơ điện công trình xây dựng; Thiết kế công trình thủy lợi. - Tư vấn đầu tư xây dựng, dịch vụ khảo sát và vẽ bản đồ; Khoan, thăm dò, điều tra, khảo sát; Lập bản đồ địa chất; Tư vấn công trình dân dụng, công nghiệp; Thẩm tra hồ sơ dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, tổng dự toán công trình; - Tư vấn xây dựng nội và ngoại thất, quản lý dự án đầu tư xây dựng (dân dụng- công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, điện) báo cáo đánh giá tác động môi trường; lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; - Tư vấn lập hồ sơ dự án môi trường, đánh giá tác động môi trường. Đo đạc bản đồ. - Tư vấn, thiết kế phòng cháy chữa cháy; Hoạt động dịch vụ phòng cháy chữa cháy. Hoạt động bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy; Giám sát thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |