0401897796 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Việt Quảng
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Việt Quảng (tên quốc tế: VIET QUANG INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIET QUANG.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401897796. Trụ sở đăng ký tại 85 Ung Văn Khiêm, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hồ Ngọc Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/05/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 216 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thành Quân - đã hoạt động được 22 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Việt Quảng qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Việt Quảng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET QUANG INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIET QUANG.,JSC |
| Mã số thuế | 0401897796 |
| Địa chỉ |
85 Ung Văn Khiêm, Phường Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hồ Ngọc Trung |
| Điện thoại | 0905 030 830 |
| Ngày hoạt động | 11/05/2018 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí tại chân công trình. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không dập, cắt, hàn, gò, sơn, tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (không dập, cắt, hàn, gò, sơn, tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng các công trình viễn thông, công nghệ thông tin và truyền thông, đường ống và hệ thống nước. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, thông tin liên lạc, hệ thống chống trộm, phòng cháy chữa cháy, mạng lan, camera, tivi, internet. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán và ký gửi hàng hóa. Môi giới thương mại (trừ môi giới chứng khoán, bảo hiểm, môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn, bộ đèn điện, giường, tủ, bàn ghế, thiết bị bếp và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ lưu giữ hàng hóa. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý làm thủ tục hải quan; Dịch vụ giao nhận, cẩu tải hàng hóa và ủy thác xuất nhập khẩu. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng công trình xây dựng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông, cấp nước, thoát nước, thủy lợi); Khảo sát địa chất, địa hình công trình. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |