0401875104 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Esb
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Esb (tên quốc tế: ESB CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐT & XD ESB) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401875104. Trụ sở đăng ký tại K249/62 Hà Huy Tập, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Minh Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Thanh Khê - Đội Thuế liên huyện Thanh Khê - Liên Chiểu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/01/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 216 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thành Quân - đã hoạt động được 22 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Esb trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Esb | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ESB CONSTRUCTION AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐT & XD ESB |
| Mã số thuế | 0401875104 |
| Địa chỉ | K249/62 Hà Huy Tập, Phường Hoà Khê, Quận Thanh Khê, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam K249/62 Hà Huy Tập, Thành phố Đà Nẵng, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Minh Đức |
| Điện thoại | 0906 535 259 |
| Ngày hoạt động | 16/01/2018 |
| Quản lý bởi | Quận Thanh Khê - Đội Thuế liên huyện Thanh Khê - Liên Chiểu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công nhôm kính và gia công cơ khí tại chân công trình |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không dập, cắt, gò, hàn, sơn, gia công cơ khí tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì và bảo dưỡng máy móc thiết bị hệ thống điện, nước (không dập, cắt, gò, hàn, sơn, gia công cơ khí tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ trang trí nội thất; Bán buôn điều hòa không khí; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ bán dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn thiết bị vật tư nước; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép và kim loại khác (trừ vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn, thiết kế và giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, cảnh quan và trang trí nội ngoại thất ; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê xe thi công cơ giới; Cho thuê giàn giáo, cốp pha; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì và bảo dưỡng điều hòa không khí (không dập, cắt, gò, hàn, sơn, gia công cơ khí tại trụ sở) |