0401849383 - Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Và Đầu Tư Liên Đà Việt
Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Và Đầu Tư Liên Đà Việt (tên quốc tế: LIEN DA VIET INVESTMENT AND DESIGN JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401849383. Trụ sở đăng ký tại 145 Lạc Long Quân, Phường Liên Chiểu, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Hải Lý. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cẩm Lệ - Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/08/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 451 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nhất Huy - đã hoạt động được 22 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Và Đầu Tư Liên Đà Việt ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thiết Kế Và Đầu Tư Liên Đà Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LIEN DA VIET INVESTMENT AND DESIGN JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0401849383 |
| Địa chỉ |
145 Lạc Long Quân, Phường Liên Chiểu, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Hải Lý |
| Điện thoại | 0905 663 667 |
| Ngày hoạt động | 21/08/2017 |
| Quản lý bởi | Cẩm Lệ - Thuế cơ sở 4 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát đo đạc địa hình công trình xây dựng công trình; Thiết kế, kiến trúc kiến trúc công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi; Thẩm định thiết kế kỹ thuật, giám sát kỹ thuật xây dựng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trông cây xanh; |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công các mặt hàng nhôm, kính, các mặt hàng cơ khí (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các mặt hàng nhôm, kính, các mặt hàng cơ khí (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng cầu đường; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây; Bán buôn nông lâm sản nguyên liệu. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không bán hàng thủy sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại địa chỉ trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng, kinh doanh vận tải khách du lịch bằng ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và tổ chức đấu thầu; Tư vấn lập dự toán công trình xây dựng; Quản lý dự án, lập dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật (trừ tư vấn pháp luật, tài chính); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát đo đạc địa hình công trình xây dựng công trình; Thiết kế, kiến trúc kiến trúc công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi; Thẩm định thiết kế kỹ thuật, giám sát kỹ thuật xây dựng. |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, quốc tế; |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |