0401774018 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Metrico
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Metrico (tên quốc tế: METRICO INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: METRICO., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0401774018. Trụ sở đăng ký tại 185 Phó Đức Chính, Phường An Hải, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Minh Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/06/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 348 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Thủy Sản Việt Nam - Xí Nghiệp Xây Lắp Số 03 - đã hoạt động được 23 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Metrico trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Metrico | |
|---|---|
| Tên quốc tế | METRICO INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | METRICO., JSC |
| Mã số thuế | 0401774018 |
| Địa chỉ |
185 Phó Đức Chính, Phường An Hải, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Minh Phương |
| Điện thoại | 0903 526 514 |
| Ngày hoạt động | 28/06/2016 |
| Quản lý bởi | An Hải - Thuế cơ sở 3 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (gỗ có nguồn gốc hợp pháp, không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại địa chỉ trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá, môi giới chứng khoán, bảo hiểm, môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không bán hàng thuỷ sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, vũ trường) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, trừ tư vấn kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc, kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế quy hoạch chi tiết xây dựng; Thiết kế điện công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, cấp thoát nước; Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thẩm định hồ sơ thiết kế kiến trúc, kết cấu công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp - thủy lợi - giao thông (đường bộ) - công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông, thoát nước); Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu - đường bộ, công trình thủy lợi, cấp, thoát nước; Khảo sát địa chất, địa hình; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |