1402088599 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Cường Lực 349
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Cường Lực 349 (tên viết tắt: CTY TNHH ĐT XD TM XNK CƯỜNG LỰC 349) là doanh nghiệp có mã số thuế 1402088599. Trụ sở đăng ký tại Số 576, Tổ 22, Ấp 3, Xã Thường Phước, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xu Đa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/02/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 96 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Huyên - đã hoạt động được 28 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Cường Lực 349 trong bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Cường Lực 349 | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH ĐT XD TM XNK CƯỜNG LỰC 349 |
| Mã số thuế | 1402088599 |
| Địa chỉ | Số 576, Tổ 22, Ấp 3, Xã Thường Phước 1, Huyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam Số 576, Tổ 22, Ấp 3, Xã Thường Phước, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xu Đa |
| Điện thoại | 0903 239 349 |
| Ngày hoạt động | 07/02/2018 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến, đóng gói nông sản |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Gia công xay xát gạo |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường,cống) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện (điện chiếu sáng sáng đô thị, công cộng); thi công hệ thống điện (trung, hạ thế dưới 35KV), hệ thống điện lạnh; hệ thống âm thanh ánh sáng. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét, chống trộm, camera quan sát, hệ thống công trình. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Hoàn thiện công trình và hệ thống công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Duy tu, bảo dưỡng công trình hạ tầng, cầu, đường, cống |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán lúa, nông sản nguyên liệu (đậu nành, đậu xanh, bắp, khoan mì, mì lát...) và các loại hạt ngũ cốc; thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho, gia súc, gia cầm và thủy sản. Xuất khẩu nông sản |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Mua bán gạo, tấm |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán cám, trấu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ bằng xe tải. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng ghe, sà lan |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ, đường sông |