1401723336 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Hưng Gia Phát
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Hưng Gia Phát (tên viết tắt: CTY TNHH 1TV XD HƯNG GIA PHÁT) là doanh nghiệp có mã số thuế 1401723336. Trụ sở đăng ký tại Số 56, Đường Trần Huy Liệu, Khóm 5, Phường 1(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Vũ Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Sa Đéc - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/04/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 112 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn E.c - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Hưng Gia Phát trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Hưng Gia Phát | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH 1TV XD HƯNG GIA PHÁT |
| Mã số thuế | 1401723336 |
| Địa chỉ |
Số 56, Đường Trần Huy Liệu, Khóm 5, Phường 1(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Vũ Phương |
| Điện thoại | 0918 779 962 |
| Ngày hoạt động | 14/04/2012 |
| Quản lý bởi | Sa Đéc - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa thiết bị phòng cháy chữa cháy. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công hệ thống điện (trung, hạ thế dưới 35KV) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện; hệ thống điện (trung, hạ thế dưới 35KV). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Duy tu bảo dưỡng công trình hạ tầng (cầu, đường, cống, vĩa hè, hoa viên, cây xanh). Dịch vụ cẩu, đào đất, cuốc đất, đắp đất, san phẳng, ép cọc. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán vật liệu điện trang trí nội thất. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị năng lượng mặt trời. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng. Quản lý dự án. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng-công nghiệp. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế cơ điện công trình. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Thẩm tra: thiết kế kiến trúc công trình dân dụng-công nghiệp; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế cơ điện công trình; thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; cho thuê xe cẩu, xe cuốc, xe đào... |