1400484854 - Công Ty Cổ Phần Lương Thực Và Bao Bì Đồng Tháp
Công Ty Cổ Phần Lương Thực Và Bao Bì Đồng Tháp (tên quốc tế: DONG THAP FOOD & PACKAGING JOINT- STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 1400484854. Trụ sở đăng ký tại Quốc Lộ 30, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Phước Thiện. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xay xát và sản xuất bột thô cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đồng Tháp - Thuế Tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/05/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 80 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xay xát và sản xuất bột thô tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Bình Minh Gia Nông - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Lương Thực Và Bao Bì Đồng Tháp ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Lương Thực Và Bao Bì Đồng Tháp | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG THAP FOOD & PACKAGING JOINT- STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 1400484854 |
| Địa chỉ | Quốc Lộ 30, Tổ 11, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam Quốc Lộ 30, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Phước Thiện |
| Ngày hoạt động | 04/05/2005 |
| Quản lý bởi | Đồng Tháp - Thuế Tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xay xát và sản xuất bột thô
Chi tiết: Đánh bóng gạo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến, bảo quản thủy sản đông lạnh, cá tra - basa fillet đông lạnh, chế biến, bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản. |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Đánh bóng gạo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biên sẵn từ thủy sản, sản xuất các món ăn từ cá đông lạnh dạng viên và khoanh nhỏ. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn lúa; nông sản nguyên liệu (đậu nành, đậu xanh, đậu bắp, mì lát); thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Mua bán lương thực |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn và không có cồn. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ dược phẩm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Trừ bán buôn thiết bị bay không người lái) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ bán buôn thiết bị bay không người lái) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán bao bì nhựa PP, hạt PP, hạt PE và các loại nguyên liệu phục vụ sản xuất bao bì, sản xuất túi xốp (hạt Taical, Sulcal, hạt dẽo). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe tải liên, nội tỉnh. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |