1400459311 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Điện Hồng Tuyết
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Điện Hồng Tuyết là doanh nghiệp có mã số thuế 1400459311. Trụ sở đăng ký tại Số 160/6, Lê Lợi, Khóm 1, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Bá Trước. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình điện cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Sa Đéc - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/06/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 23 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 14 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình điện tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bách Khoa - đã hoạt động được 26 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Điện Hồng Tuyết trong bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Điện Hồng Tuyết | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1400459311 |
| Địa chỉ |
Số 160/6, Lê Lợi, Khóm 1, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Bá Trước |
| Ngày hoạt động | 18/06/2003 |
| Quản lý bởi | Sa Đéc - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng các công trình điện trung hạ thế và trạm biến áp từ 35KV đến 110KV |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng Chi tiết: Sản xuất mô tơ, máy biến thế, dụng cụ ngắt, mở điện (ổn áp), dụng cụ bật, tắt, bảo vệ mạch điện (role điện, đui đèn, đế đèn...) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa mô tơ, máy biến thế, dụng cụ ngắt, mở điện (ổn áp), dụng cụ bật, tắt, bảo vệ mạch điện (role điện, đui đèn, đế đèn...) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng các công trình điện trung hạ thế và trạm biến áp từ 35KV đến 110KV |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Thi công công trình viễn thông |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện lạnh; điện chiếu sáng đô thị, công cộng; hệ thống chống sét, chống trộm, camera quan sát, âm thanh ánh sáng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt và hoàn thiện hệ thống công trình xây dựng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Duy tu bảo dưỡng công trình hạ tầng (cầu, đường, cống) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị dụng cụ điện |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (bằng xe tải) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (bằng ghe, sà lan) |