0319615978 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thái Bình Land
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thái Bình Land (tên quốc tế: THAI BINH LAND DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THAI BINH LAND JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319615978. Trụ sở đăng ký tại 92 Nguyễn Thế Truyện, Phường Tân Sơn Nhì, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tô Quang Thịnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.068 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thái Bình Land trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thái Bình Land | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI BINH LAND DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THAI BINH LAND JSC |
| Mã số thuế | 0319615978 |
| Địa chỉ |
92 Nguyễn Thế Truyện, Phường Tân Sơn Nhì, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tô Quang Thịnh |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu (nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên, đá quý, bột thạch anh, mica...) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Dịch vụ thăm dò, chế biến khoáng sản (gồm những khoáng sản Nhà nước cho phép) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất keo dán và chất kết dính(không hoạt động tại trụ sở) |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa Chi tiết: Sản xuất vữa, bê tông, xi măng, gạch, ngói chịu lửa (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất gạch ngói không chịu lửa, gạch hình khối khảm; Sản xuất đá phiến và đá lát thềm không chịu lửa; Sản xuất vật liệu xây dựng bằng gốm sứ không chịu lửa như: Sản xuất gạch gốm sứ, ngói lợp, ống khói bằng gốm... (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có khung, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay(Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 432194/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ Chi tiết: dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |