5900761775 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Đồng Phú Gia Lai
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Đồng Phú Gia Lai (tên viết tắt: CÔNG TY XÂY DỰNG ĐỒNG PHÚ) là doanh nghiệp có mã số thuế 5900761775. Trụ sở đăng ký tại 57 Nguyễn Thái Học, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đồng Văn Năm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Pleiku - Đội thuế liên huyện TP Pleiku-Ia Grai-Chư Păh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/01/2011 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 265 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Phú Tân Thành Gia Lai - đã hoạt động được 29 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Đồng Phú Gia Lai trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Đồng Phú Gia Lai | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY XÂY DỰNG ĐỒNG PHÚ |
| Mã số thuế | 5900761775 |
| Địa chỉ | 57 Nguyễn Thái Học, Phường Hội Thương, Thành Phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 57 Nguyễn Thái Học, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đồng Văn Năm |
| Ngày hoạt động | 20/01/2011 |
| Quản lý bởi | TP Pleiku - Đội thuế liên huyện TP Pleiku-Ia Grai-Chư Păh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây xanh |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (cửa các loại, dụng cụ đồ dùng dân dụng) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Dịch vụ khoan giếng, đào giếng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện từ 35KV trở xuống |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, công trình đường ống cấp thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, xây dựng công trình hạ tầng đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Khai hoang, san ủi mặt bằng, xây dựng đồng ruộng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán thiết bị y tế; Mua bán thiết bị trường học; Mua bán đồ dùng học sinh; mua bán thiết bị đồ dùng văn phòng, thiết bị dạy học; Mua bán giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự (trừ gỗ tự nhiên) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy ảnh, camera, máy định vị đo đạc bản đồ, ống nhòm - Mua bán dụng cụ, thiết bị và máy móc sử dụng trong trường học |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ gỗ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công "xây dựng và hoàn thiện" công trình dân dụng |