5900428894 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Tiến
Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Tiến (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH NAM TIẾN) là doanh nghiệp có mã số thuế 5900428894. Trụ sở đăng ký tại 84-86 Hoàng Văn Thụ, Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Minh Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoàn thiện công trình xây dựng cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Diên Hồng - Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/10/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 28 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoàn thiện công trình xây dựng tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Tiến - đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Tiến trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Tiến | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH NAM TIẾN |
| Mã số thuế | 5900428894 |
| Địa chỉ |
84-86 Hoàng Văn Thụ, Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Minh Tiến |
| Điện thoại | 0269 382 405 |
| Ngày hoạt động | 09/10/2007 |
| Quản lý bởi | Diên Hồng - Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa nhà |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất cửa nhựa lõi thép |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đinh tán, bu lông, đai ốc, móc ngài, khóa, bản lề |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất điện gió, điện mặt trời |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện áp mái |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa nhà |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông sản, mủ cao su thành phẩm, mủ cốm, crep ... |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa, bánh kẹo dầu ăn, bột ngọt, mì tôm, thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán đồ uống có cồn và không cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán thiết bị văn phòng phẩm, giường tủ bàn ghế các loại (Trừ sản phẩm làm từ gỗ tự nhiên) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị điện |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán dầu nhớt bôi trơn, làm sạch động cơ |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, vật liệu trang trí nội thất (Trừ gỗ) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón, phân chuồng, phân bò, phân gà, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Mua bán đồ bảo hộ lao động |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ đồ gỗ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê, giải khát |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập thiết kế, lập dự toán, lập quy hoạch và giám sát các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp – thoát nước, công trình điện đường dây và TBA, hệ thống điện, hệ thống mạng, hạ tầng kỹ thuật khác - Thẩm tra – thẩm định, quản lý dự án các công trình xây dựng - Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Giám sát khảo sát xây dựng - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị - Lập hồ sơ mời thầu, xét thầu các công trình xây dựng - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, các loại báo cáo về môi trường và đề án cải tạo, phục hồi môi trường |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |