5100429592 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Nguyên An Khánh
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Nguyên An Khánh (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH 1TV NGUYÊN AN KHÁNH) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100429592. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 17, Tổ 14, Xã Bắc Quang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Sơn Kim. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Quang - Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/03/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 112 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Ba Đình Dbđ - đã hoạt động được 29 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Nguyên An Khánh ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Nguyên An Khánh | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH 1TV NGUYÊN AN KHÁNH |
| Mã số thuế | 5100429592 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 17, Tổ 14, Xã Bắc Quang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Sơn Kim |
| Điện thoại | 0941 307 789 |
| Ngày hoạt động | 25/03/2015 |
| Quản lý bởi | Bắc Quang - Thuế cơ sở 5 tỉnh Tuyên Quang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình: Xây dựng dân dụng, công nghiệp; Giao thông (cầu, đường bộ); Thủy lợi (Chứng chỉ hành nghề số: GS1-281-04071, có giá trị đến ngày 22/08/2019); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Mua bán, khai thác và chế biến lâm sản (gồm những lâm sản Nhà nước cho phép); |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm cơ khí; |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ; |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh thương mại tổng hợp; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống; |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán rượu, bia, quầy bar; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình: Xây dựng dân dụng, công nghiệp; Giao thông (cầu, đường bộ); Thủy lợi (Chứng chỉ hành nghề số: GS1-281-04071, có giá trị đến ngày 22/08/2019); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu; Xuất nhập khẩu khoáng sản (gồm những loại Nhà nước cho phép); |